tức tưởi
Định nghĩa
- Tính từ:
- Trạng thái khóc nức nở, nghẹn ngào: "tức tưởi" mô tả tiếng khóc dồn dập, không ngừng, thường đi kèm với cảm xúc đau đớn, uất ức hoặc tủi thân.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cô bé khóc tức tưởi vì bị mất đồ chơi. (Cô bé khóc nức nở, nghẹn ngào vì mất đồ chơi.)
- Nghe tin dữ, ông ấy ngồi khóc tức tưởi một mình. (Ông ấy khóc dồn dập, không ngừng sau khi nghe tin buồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"khóc tức tưởi": cụm từ phổ biến, nhấn mạnh hành động khóc với cường độ mạnh, kéo dài.
- Đứa trẻ khóc tức tưởi suốt cả buổi chiều. (Đứa trẻ khóc nức nở không ngớt trong suốt chiều hôm đó.)
"nức nở tức tưởi": cách nói nhấn mạnh thêm sự đau đớn, uất ức trong tiếng khóc.
- Nàng thơ nức nở tức tưởi trong đêm vắng. (Nàng thơ khóc nghẹn ngào, dồn dập trong đêm tĩnh lặng.)
Biến thể và từ gần giống
Tức (tính từ): bực bội, khó chịu vì bị ức hiếp hoặc không được toại nguyện.
- Anh ấy tức vì bị hiểu lầm. (Anh ấy bực bội vì bị hiểu lầm.)
Tưởi (tính từ): trạng thái uất ức, đau đớn (thường đi với "tức").
- Cảnh tượng ấy thật tức tưởi. (Cảnh tượng ấy gây cảm giác uất ức, đau lòng.)
Từ đồng nghĩa
- Nức nở: khóc thành tiếng, nghẹn ngào.
- Thổn thức: khóc nhẹ nhàng, có lẫn nghẹn ngào.
- Rưng rưng: trạng thái sắp khóc, nước mắt lưng tròng.
Thành ngữ liên quan
- Khóc tức tưởi như mưa: so sánh tiếng khóc dồn dập, không ngừng như nước mưa.
- Cô ấy khóc tức tưởi như mưa khi chia tay người yêu. (Cô ấy khóc nức nở không ngớt khi chia tay người yêu.)